thông số kỹ thuật của gạch terrazzo- gạch vigera

Chào mừng Bạn đến với Website của chúng tôi

thông số kỹ thuật của gạch terrazzo- gạch vigera
17/06/2024 11:50 AM 239 Lượt xem

    Gạch terrazzo là sản phẩm của gạch không nung, được sản xuất một cách chuyên nghiệp của dây chuyền sản xuất máy ép gạch không nung từ các nguyên liệu như: xi măng, cát, đá bụi, đá mi, bột đá, bột màu, hạt đá granite.

    Gạch terrazzo với hàng trăm hoa văn khác nhau cho bạn lựa chọn, bạn có thể yên tâm lát nền cho những khi vực thường xuyên chịu lực lớn như sân để xe hơi

    Không chỉ đa dạng về hoa văn màu sắc, mà gạch terrazzo cũng có nhiều kích thước khác nhau cho bạn sử dụng phù hợp cho từng không gian khác nhau. Sử dụng gạch này để lát sân vườn còn giúp bạn dễ vệ sinh, lau chùi, không bị ứ đọng nước, lại có giá thành vừa phải cho bạn thoải mái lựa chọn mà không lo về giá.

    Ngoài sử dụng gạch terrazzo để lát sân vườn , vỉa hè thì người ta còn ưa chuộng sử dụng chúng để lát nền cho nhiều công trình khác như: lát sân trường học, nhà thờ, đèn chùa, resort, khu đô thị, bể bơi, khu dân cư…

    Gạch Terrazzo có  2 loại đã mài và chưa mài. Loại chưa mài có bề mặt nhám, phù hợp với các công trình có yêu cầu đặc biệt. Về kích thước, phổ biến nhất là kích thước 400x400x30mm. Các kích thước ít phổ biến hơn là 300x300x30mm và 500x500x30mm. Số viên tương ứng cho mỗi m2 lần lượt là 6,25 viên (loại 400×400), 11,1 viên (loại 300×300) và 4 (loại 500×500).

    Kích thước (mm)

    Trọng lượng (kg)

    Định mức (viên/m2)

    300x300x27

    5

    11,1

    400x400x30

    10

    6,25

    500x500x33

    16

    4

     

    Bảng kích thước và trọng lượng gạch Terrazzo

    Về màu sắc, gạch Terrazzo có 2 loại đơn màu và đa màu. Loại đơn màu chỉ duy nhất một màu như xám, đỏ, vàng, xanh,…. Loại đa màu trên viên gạch có nhiều màu ở các phần khác nhau của viên gạch. Loại đa màu có giá đắt hơn.

    Thông số kỹ thuật

    Gạch Terrazzo có cường độ nén 20N/mm2, gạch thông thường phải đạt mác 200 theo TCVN và sai số đô phẳng phải từ 1-1.5mm

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

    Độ hút nước

    Độ mài mòn

    Độ bền uốn

    Độ bền nén

    Sai số chiều dày

    Sai số độ phẳng

    Max = 15%

    theo

    thể tích

    Max

    26 mm2

    50C m2

    Min

    5N/mm2

    Min

    20N/mm2

    ±3mm

    1÷1,5 mm